cất tiếng

  1. đgt. 1. Lên giọng để nói, để hát: cất tiếng hát. 2. Phát biểu: Trong cuộc họp mọi người đều im thin thít, chỉ mình tôi cất tiếng chẳng ăn thua .
cất tiếng
Một cô gái cất tiếng hát trong công viên.